稍后

shāo hòusảo hậu

Hán Việt: sảo hậu · Pinyin: shāo hòu

Tổng quan

một lát nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

时间稍微往后:这个问题容我想想,~再谈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在短暫的時間之後; 等一下。如:「新聞播報完畢以後,主播常會說:『稍後請繼續收看氣象報告。』」

Cấu tạo: 稍 (sảo) + 後 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chút nữa
  • Cihui sau đó
  • Tần suất từ sao hấu/sao hậu/sảo hấu/sảo hậu: sau đó; sau đó
  • Biên soạn 稍後 shāohòu* n. later on; a bit later

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在短暫的時間之後; 等一下。如:「新聞播報完畢以後,主播常會說:『稍後請繼續收看氣象報告。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间稍微往后:这个问题容我想想,~再谈。

Eng

  • Cihui in a little while; shortly after
  • Tần suất từ 稍後 shāohòu* n. later on; a bit later , ∼ yǒu yī ge dàxíng yǎnchū. There's a big show later on

Đức

  • Handedict kurz darauf

Từ liên quan

Gần nghĩa

稍后的 · 后世 · 后事 · 后人 · 后付 · 后代 · 后仰 · 后任