種智

zhǒng zhìchủng trí

Hán Việt: chủng trí · Pinyin: zhǒng zhì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。"一切种智"的省称。

Cấu tạo: 種 (chủng) + 智 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)佛之一切種智也。佛智知一切種種之法,名為一切種智。智度論二十七曰:「一切種智是佛事,聲聞辟支佛,但有總一切智,無有一切種智。」輔行一曰:「覺者大明也,曉也,直也。今亦如是,十號具足,種智圓明也。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

種智還年 · 智顗 · 智中 · 智人 · 智作 · 智依 · 智儼 · 智光