稱揚

chēng yáng xưng dương

Hán Việt: xưng dương · Pinyin: chēng yáng

Tổng quan

khen ngợi | tán dương

Cấu tạo: (xưng) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi | tán dương
  • Cihui xưng dương xưng dương ☆Ca ngợi, khen tặng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚褒揚。《禮記.祭統》:「夫鼎有銘,銘者,自名也。自名以稱揚其先祖之美,而明著之後世者也。」《紅樓夢》第六八回:「又見周瑞等媳婦在旁邊稱揚鳳姐素日許多善政,只是吃虧心太痴了,惹人怨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称许赞扬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称许赞扬。

Eng

  • CC-CEDICT to praise|to compliment
  • Cihui to praise; to compliment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

称誉 · 称颂 · 赞美