穩坐釣魚船

wěn zuò diào yú chuán ổn tọa điếu ngư thuyền

Hán Việt: ổn tọa điếu ngư thuyền · Pinyin: wěn zuò diào yú chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (ổn) + (tọa) + (điếu) + (ngư) + (thuyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不管发生什么变化,仍然沉着镇静。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代谚语"任凭风浪起﹐稳坐钓鱼船。"比喻置身事外﹐不加闻问。也比喻不管发生什么变化,仍旧我行我素。

Eng

  • Cihui 穩坐釣魚船 ěnzuò diàoyúchuán id. face danger with confidence