積羽沉舟
tích vũ trầm chu
Hán Việt: tích vũ trầm chu · Pinyin: jī yǔ chén zhōu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕飄飄的羽毛聚集多了,也會重得使船下沉。比喻積少成多而有力。《戰國策.魏策一》:「臣聞積羽沉舟,群輕折軸,眾口鑠金,故願大王之熟計之也。」
Eng
- Cihui 積羽沉舟 īyǔchénzhōu f.e. 1. tiny things may gather into a mighty force 2. minor offenses unchecked may bring disaster