穎悟
dĩnh ngộ
Hán Việt: dĩnh ngộ · Pinyin: yǐng wù
Tổng quan
thông minh | sáng dạ hông minh vượt bực, cái gì cũng hiểu biết. dĩnh ngộ dĩnh ngộ ☆Thông minh vượt bực, cái gì cũng hiểu biết. thông minh; dĩnh ngộ (thường chỉ thiếu niên)。聰明(多指少年)。
Nghĩa
Việt
- Cihui dĩnh ngộ dĩnh ngộ ☆Thông minh vượt bực, cái gì cũng hiểu biết.
- Cihui thông minh | sáng dạ hông minh vượt bực, cái gì cũng hiểu biết. dĩnh ngộ dĩnh ngộ ☆Thông minh vượt bực, cái gì cũng hiểu biết. thông minh; dĩnh ngộ (thường chỉ thiếu niên)。聰明(多指少年)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聰明過人。《南史.卷一九.謝靈運傳》:「靈運幼便穎悟,玄甚異之。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「兩三歲時,就穎悟非凡,看見經卷上字,恰像原是認得的,一見不忘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聪明,悟性强(多指少年)。
Eng
- CC-CEDICT intelligent|bright
- Cihui intelligent; bright
ja
- JMdict intelligent|shrewd