穩健
ổn kiện
Hán Việt: ổn kiện · Pinyin: wěn jiàn
Tổng quan
vững vàng; vững vàng. bước đi vững vàng; thận trọng; thận trọng vững chắc. giải quyết công việc thận trọng vững chắc
稳而有力:~的步子; 稳重; 不轻举妄动:办事~。
穩重健壯。唐.李肇《唐國史補》卷上:「馬取穩健,不擇毛色。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố tính vững chắc, sự điều đặn, sự đều đều, tính kiên định, sự vững vàng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, tính đứng đắn, tính chín chắn; thận trọng; thận trọng vững chắc
- Biên soạn firm; steady
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 穩重健壯。唐.李肇《唐國史補》卷上:「馬取穩健,不擇毛色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稳而有力:~的步子; 稳重; 不轻举妄动:办事~。
Eng
- Cihui firm; stable and steady
- Tần suất từ firm; stable and steady
Đức
- Handedict moderat
other
- Nguồn khác Vững mạnh