穩健
ổn kiện
Hán Việt: ổn kiện · Pinyin: wěn jiàn
Tổng quan
vững vàng | ổn định và kiên định
Nghĩa
Việt
- Cihui vững vàng | ổn định và kiên định
- Cihui ổn kiện ổn kiện ☆Vững mạnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 穩重健壯。唐.李肇《唐國史補》卷上:「馬取穩健,不擇毛色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稳而有力:~的步子;稳重;不轻举妄动:办事~。
Eng
- CC-CEDICT firm|stable and steady
- Cihui firm; stable and steady