穩固

wěn gùổn cố

Hán Việt: ổn cố · Pinyin: wěn gù

Tổng quan

vững chắc; làm cho vững chắc. nền tảng vững chắc; củng cố (làm cho vững chắc). củng cố chính quyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

①安稳坚牢基础稳固, 阵地稳固, 政权稳固, 地位稳固。②巩固稳固政权, 稳固地基。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.安穩牢固。如:「基礎打得穩固最重要。」 2.使牢固。如:「加強戰備,穩固國防力量。」

Cấu tạo: 穩 (ổn) + 固 (cố)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định, tính thường trực, tính vững chắc tính lành mạnh, tính đúng đắn, tính hợp lý, sự ngon giấc (ngủ), sự ra trò (đánh đòn...), tính vững chãi (hàng buôn...), tính có thể trả được (nợ) tính vững vàng; tính ổn định; vững chắc; làm cho vững chắc
  • Biên soạn firm; stable ◆v. stabilize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安穩牢固。如:「基礎打得穩固最重要。」 2.使牢固。如:「加強戰備,穩固國防力量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①安稳坚牢基础稳固, 阵地稳固, 政权稳固, 地位稳固。②巩固稳固政权, 稳固地基。

Eng

  • Cihui stable; steady; firm; to stabilize
  • Tần suất từ stable; steady; firm; to stabilize

Đức

  • Handedict stabil, solide, fest, sicher, formstabil

other

  • Nguồn khác Vững chắc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

固定 · 牢固

Từ trái nghĩa

动摇