富裕
phú dụ
Hán Việt: phú dụ · Pinyin: fù yù
Tổng quan
huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔, Hắc Long Giang | thịnh vượng | khá giả | sung túc
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔, Hắc Long Giang | thịnh vượng | khá giả | sung túc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錢財充足。如:「他的家境很富裕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (财物)充裕:日子过得挺~|农民一天天地~起来;使富裕:发展生产,~人民。
Eng
- CC-CEDICT see 富裕縣|富裕县[Fu4 yu4 Xian4]
- CC-CEDICT prosperous; well-to-do; well-off
- Cihui prosperous; well-to-do; well-off
ja
- JMdict wealthy|rich|affluent