空中楼阁

kōng zhōng lóu gékhông trung lâu các

Hán Việt: không trung lâu các · Pinyin: kōng zhōng lóu gé

Tổng quan

LÂU CÁC lâu đài trên không; lâu đài xây trên cát; ảo tưởng (ví với những kế hoạch, những lý luận xa rời thực tế)

新华 · Tân Hoa Đại lục

悬在半空中的阁楼。比喻虚幻的事物或脱离实际的空想。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.空中所見的樓臺觀閣。比喻脫離現實的幻想,不能實現,沒有意義。《孽海花》第二一回:「但在下這部孽海花,卻不同別的小說,空中樓閣,可以隨意起滅。」 2.比喻高明通達者。《二程遺書》卷七:「邵堯夫猶空中樓閣。」元.侯克中〈邵子無名公傳〉詩:「醉裡乾坤元廣大,空中樓閣更高明。」

Cấu tạo: 空 (không) + 中 (trung) + 樓 (lâu) + 閣 (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lâu đài trên không (thành ngữ)
  • Cihui cấu trúc không tưởng phi thực tế
  • Cihui lâu đài trên cát
  • Cihui kế hoạch tương lai hoang tưởng
  • Biên soạn castle in the air

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悬在半空中的阁楼。比喻虚幻的事物或脱离实际的空想。

Eng

  • Cihui 空中樓閣 ōngzhōng lóugé n. castle in the air

Đức

  • Handedict Luftschloss (S, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

海市蜃楼 · 虚无飘渺 · 镜花水月