空前未有

kōng qián wèi yǒu không tiền vị hữu

Hán Việt: không tiền vị hữu · Pinyin: kōng qián wèi yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (tiền) + (vị) + (hữu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以前不曾發生過的。如:「發射火箭在當時可說是空前未有的創舉。」「這項艱鉅的工作,對他是空前未有的挑戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前所未有,以前从来没有的。

Eng

  • Cihui 空前未有 ōngqiánwèiyǒu f.e. unprecedented; without parallel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

史无前例