空前絕後
không tiền tuyệt hậu
Hán Việt: không tiền tuyệt hậu · Pinyin: kōng qián jué hòu
Tổng quan
chưa từng có và không thể lặp lại | đầu tiên và cuối cùng | vô song | độc nhất không tiền khoáng hậu; trước không có, sau này cũng không có; không bao giờ có。以前沒有過, 以後也不會有。多用來形容非凡的成就或盛況。
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa từng có và không thể lặp lại | đầu tiên và cuối cùng | vô song | độc nhất không tiền khoáng hậu; trước không có, sau này cũng không có; không bao giờ có。以前沒有過, 以後也不會有。多用來形容非凡的成就或盛況。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨一無二,超越古今,無與倫比。清.俞樾〈清奇古怪〉詩四首之二:「南華文法淮陰戰,都是空前絕後來。」
Eng
- CC-CEDICT unprecedented and never to be duplicated|the first and the last|unmatched|unique
- Cihui unprecedented and never to be duplicated; the first and the last; unmatched; unique