空口說白話
không khẩu thuyết bạch thoại
Hán Việt: không khẩu thuyết bạch thoại · Pinyin: kōng kǒu shuō bái huà
Tổng quan
hứa suông nói suông chứ không làm; chỉ nói mà không làm。形容光說不做, 或只是嘴說而 沒有事 實證明。
Cấu tạo: 空 (không) + 口 (khẩu) + 說 (thuyết) + 白 (bạch) + 話 (thoại)
Nghĩa
Việt
- Cihui hứa suông nói suông chứ không làm; chỉ nói mà không làm。形容光說不做, 或只是嘴說而 沒有事 實證明。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光說不做而沒有實際行動表現。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「我只道本利已在手了,原來還是空口說白話,眼飽肚中飢。」《兒女英雄傳》第三回:「那和尚可是個貪利的,大約和他空口說白話也不得行。」
Eng
- CC-CEDICT to make empty promises
- Cihui to make empty promises