空宗性宗十异
không tông tính tông thập dị
Hán Việt: không tông tính tông thập dị
Tổng quan
không tông tính tông thập dị (名數)一法義真俗異。二心性二名異。三性字二體異。四真智真知異。五有我無我異。六遮詮表詮異。七認名認體異。八二諦三諦異。九三性空有異。十佛德空有異。見宗鏡錄三十四。☸
Cấu tạo: 空 (không) + 宗 (tông) + 性 (tính) + 宗 (tông) + 十 (thập) + 异 (dị)
Nghĩa
Việt
- Cihui không tông tính tông thập dị (名數)一法義真俗異。二心性二名異。三性字二體異。四真智真知異。五有我無我異。六遮詮表詮異。七認名認體異。八二諦三諦異。九三性空有異。十佛德空有異。見宗鏡錄三十四。☸