实心
thật tâm
Hán Việt: thật tâm · Pinyin: shí xīn
Tổng quan
thành thực; thật lòng. lời nói thành thực. 實心實意. lòng thành thực.; ruột đặc; đặc. quả bóng này ruột đặc, cầm nặng lắm
1.充满内心。 2.真心实意。 3.谓心眼不够灵活。 4.物体内部没空隙⊥"空心"相对。
1.真心、認真。《三國演義》第一一七回:「吾以實心告彼,彼以庸才視我。」《紅樓夢》第五七回:「別說他是個實心的傻孩子,便是冷心腸的大人也要傷心。」 2.內部不空虛。如:「這道牆是實心的。」《儒林外史》第二回:「廚下捧出湯點來,一大盤實心饅頭,一盤油煎的扛子火燒。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chân thành
- Cihui rắn chắc
- Tần suất từ thật tâm: thành thực/thật lòng/ruột đặc/đặc; thật lòng; ruột đặc; đặc
- Biên soạn 實心 shíxīn attr. 1. sincere 2. solid
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.真心、認真。《三國演義》第一一七回:「吾以實心告彼,彼以庸才視我。」《紅樓夢》第五七回:「別說他是個實心的傻孩子,便是冷心腸的大人也要傷心。」 2.內部不空虛。如:「這道牆是實心的。」《儒林外史》第二回:「廚下捧出湯點來,一大盤實心饅頭,一盤油煎的扛子火燒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.充满内心。 2.真心实意。 3.谓心眼不够灵活。 4.物体内部没空隙⊥"空心"相对。
Eng
- Cihui sincere; solid
- Tần suất từ 實心 shíxīn attr. 1. sincere 2. solid
Đức
- Handedict massiv