空想

kōng xiǎng không tưởng

Hán Việt: không tưởng · Pinyin: kōng xiǎng

Tổng quan

mơ mộng | ảo tưởng | mơ tưởng ự suy nghĩ xa vời thực tế. không tưởng không tưởng ☆Sự suy nghĩ xa vời thực tế. không tưởng (術語)著空之思想。止觀五下曰:「著此空想,諸佛不化。」☸

Cấu tạo: (không) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ mộng | ảo tưởng | mơ tưởng ự suy nghĩ xa vời thực tế. không tưởng không tưởng ☆Sự suy nghĩ xa vời thực tế. không tưởng (術語)著空之思想。止觀五下曰:「著此空想,諸佛不化。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不切實際憑空冥想。《初刻拍案驚奇》卷六:「看到看得仔細了,空想無用,越看越動火,怎生到得手便好?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭空设想不要闭门~,还是下去调查一下情况吧; 不切实际的想法离开了客观现实的想像就成为~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①凭空设想不要闭门~,还是下去调查一下情况吧。②不切实际的想法离开了客观现实的想像就成为~。

Eng

  • CC-CEDICT daydream|fantasy|to fantasize
  • Cihui daydream; fantasy; to fantasize

ja

  • JMdict daydream|fantasy|fancy|vision

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幻想 · 梦想

Từ trái nghĩa

实现 · 现实