空想

kōng xiǎngkhông tưởng

Hán Việt: không tưởng · Pinyin: kōng xiǎng

Tổng quan

nghĩ viển vông; suy nghĩ viển vông; nghĩ vẩn vơ; suy nghĩ vô căn cứ. 不要閉門空想,還是下去調查一下情況吧! chớ nên đóng cửa suy nghĩ viển vông, hãy đi thăm dò tình hình một tí đi.; không tưởng; thoát ly thực tế; ảo tưởng; cuồng tưởng. thoát khỏi hiện thực khách quan thì trở thành không tưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①凭空设想不要闭门~,还是下去调查一下情况吧。②不切实际的想法离开了客观现实的想像就成为~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不切實際憑空冥想。《初刻拍案驚奇》卷六:「看到看得仔細了,空想無用,越看越動火,怎生到得手便好?」

Cấu tạo: 空 (không) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sự suy nghĩ xa vời thực tế.; mơ màng; giấc mơ hão huyền tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại, (văn học) hình tượng kỳ lạ; ý nghĩ dí dỏm, lời nói dí dỏm, không thích ai nữa, chán ngấy ai, làm cho ai chán ngấy cái gì giấc mơ, giấc mộng, sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng, điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ, mơ, nằm mơ thấy, mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ, (thường), phủ định tưởng tượng, mơ tưởng; nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng, (thông tục) tưởng tượng ra, bịa ra khuynh hướng thoát ly thực tế, phái thoát ly thực tế mơ màng viển vông ảo ảnh khí nóng, (nghĩa…
  • Biên soạn v./n. fantasy; daydream

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不切實際憑空冥想。《初刻拍案驚奇》卷六:「看到看得仔細了,空想無用,越看越動火,怎生到得手便好?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①凭空设想不要闭门~,还是下去调查一下情况吧。②不切实际的想法离开了客观现实的想像就成为~。

Eng

  • JMdict daydream
  • JMdict fantasy
  • JMdict fancy
  • JMdict vision
  • Cihui daydream; fantasy; to fantasize
  • Tần suất từ daydream; fantasy; to fantasize

Đức

  • Handedict Wachtraum

ja

  • JMdict 空想(くうそう)

other

  • Nguồn khác Sự suy nghĩ xa vời thực tế

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幻想 · 梦想

Từ trái nghĩa

实现 · 现实