幻想

huàn xiǎnghuyễn tưởng

Hán Việt: huyễn tưởng · Pinyin: huàn xiǎng

Tổng quan

ảo tưởng; giả tưởng; hoang tưởng. 科學幻想 khoa học giả tưởng 幻想成為一名月球上的公民. ảo tưởng trở thành người dân sống trên mặt trăng.; tưởng tượng. tưởng tượng đẹp đẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①以社会或个人的理想和愿望为依据,对还没有实现的事物有所想象科学~ㄧ~成为一名月球上的公民。②这样的想象一个美丽的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

空虛而不切實際的想法。清.李漁《玉搔頭》第一四齣:「空將這假笑痴顰,費伊的幻想。」

Cấu tạo: 幻 (huyễn) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 幻想 uànxiǎng* n./v. illusion; fancy; fantasy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空虛而不切實際的想法。清.李漁《玉搔頭》第一四齣:「空將這假笑痴顰,費伊的幻想。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①以社会或个人的理想和愿望为依据,对还没有实现的事物有所想象科学~ㄧ~成为一名月球上的公民。②这样的想象一个美丽的~。
  • Kaggle Zh-Vi fancifulness

Eng

  • JMdict fantasy
  • JMdict illusion
  • JMdict vision
  • JMdict dream
  • Cihui to fantasize; to imagine; an illusion; a fantasy

Đức

  • Handedict Illusionen hegen

ja

  • JMdict 幻想(げんそう)

other

  • Nguồn khác Điều suy nghĩ viễn vông, không đúng với sự thật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梦想 · 空想 · 逸想

Từ trái nghĩa

实际 · 现实