幻想

huàn xiǎng huyễn tưởng

Hán Việt: huyễn tưởng · Pinyin: huàn xiǎng

Tổng quan

mơ tưởng | tưởng tượng | ảo tưởng | ảo mộng huyễn tưởng huyễn tưởng ☆Điều suy nghĩ viễn vông, không đúng với sự thật. ảo tưởng ảo tưởng ☆Điều suy nghĩ viễn vông, không đúng với sự thật.

Cấu tạo: (huyễn) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ tưởng | tưởng tượng | ảo tưởng | ảo mộng huyễn tưởng huyễn tưởng ☆Điều suy nghĩ viễn vông, không đúng với sự thật. ảo tưởng ảo tưởng ☆Điều suy nghĩ viễn vông, không đúng với sự thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空虛而不切實際的想法。清.李漁《玉搔頭》第一四齣:「空將這假笑痴顰,費伊的幻想。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以社会或个人的理想和愿望为依据,对还没有实现的事物有所想象科学~ㄧ~成为一名月球上的公民; 这样的想象一个美丽的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①以社会或个人的理想和愿望为依据,对还没有实现的事物有所想象科学~ㄧ~成为一名月球上的公民。②这样的想象一个美丽的~。

Eng

  • CC-CEDICT to fantasize; to imagine|an illusion; a fantasy
  • Cihui to fantasize; to imagine; an illusion; a fantasy

ja

  • JMdict fantasy|illusion|vision|dream

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梦想 · 空想 · 逸想

Từ trái nghĩa

实际 · 现实