空手而回

không thủ nhi hồi

Hán Việt: không thủ nhi hồi

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (thủ) + (nhi) + (hồi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩手空空地回去。比喻一無所獲。如:「只要全力以赴,絕無空手而回的道理。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「你敗了三萬兩銀子,空手而回,我將金銀首飾器皿,都與你拿去罷。」

Eng

  • Cihui 空手而回 ōngshǒu'érhuí f.e. return empty-handed

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

满载而归