滿載而歸

mǎn zài ér guī mãn tái nhi quy

Hán Việt: mãn tái nhi quy · Pinyin: mǎn zài ér guī

Tổng quan

trở về sau một chuyến đi thành công

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (tái) + (nhi) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở về sau một chuyến đi thành công

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 载:装载;归:回来。装得满满地回来。形容收获很大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.装满了东西回来。常形容收获甚丰。
  • Tân Hoa Tự Điển 载装载;归回来。装得满满地回来。形容收获很大。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to return from a rewarding journey
  • Cihui 滿載而歸 ǎnzài'érguī f.e. return from a rewarding journey | Wǒmen zuótián qù diàoyú, ∼. We went fishing yesterday and returned well rewarded.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一无所得 · 一无所获 · 宝山空回 · 空手而回