空无边处定

không vô biên xử định

Hán Việt: không vô biên xử định

Tổng quan

không vô biên xứ định (術語)Akaśanantāyatanadhyana,於人界修得此定者,死後生於空無邊處也。此定有加行根本之二,有空無邊之知解者,加行定之分也,發得根本定,則惟空無邊之境界而已,無知亦無解。☸

Cấu tạo: (không) + (vô) + (biên) + (xử) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không vô biên xứ định (術語)Akaśanantāyatanadhyana,於人界修得此定者,死後生於空無邊處也。此定有加行根本之二,有空無邊之知解者,加行定之分也,發得根本定,則惟空無邊之境界而已,無知亦無解。☸