穿一條褲子

chuān yī tiáo kù zǐ xuyên nhất điều khố tử

Hán Việt: xuyên nhất điều khố tử · Pinyin: chuān yī tiáo kù zǐ

Tổng quan

(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn | như người một nhà | chia sẻ cùng quan điểm

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (nhất) + (điều) + (khố) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn | như người một nhà | chia sẻ cùng quan điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻兩人情誼深厚,禍福共當。如:「他們倆是穿一條褲子長大的,感情好得很。」

Eng

  • CC-CEDICT (of male friends) to have been through thick and thin together|to be like family|to share the same view of things
  • Cihui (of male friends) to have been through thick and thin together; to be like family; to share the same view of things