穿在外面的
xuyên tại ngoại diện đích
Hán Việt: xuyên tại ngoại diện đích
Tổng quan
trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi
Cấu tạo: 穿 (xuyên) + 在 (tại) + 外 (ngoại) + 面 (diện) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi