穿房入戶

chuān fáng rù hù xuyên phòng nhập hộ

Hán Việt: xuyên phòng nhập hộ · Pinyin: chuān fáng rù hù

Tổng quan

thân thiết: thân

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (phòng) + (nhập) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân thiết: thân
  • Cihui thân thiết; thân。穿過內房;進入門戶。比喻交情親密,可以自由出入其房舍,不避嫌疑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨意進出門戶。比喻關係深密。《三國演義》第六一回:「吾有一人,姓周,名善,最有膽量。自幼穿房入戶,多隨吾兄,今可差他去。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「衛朝奉見他人物整齊,說話伶俐,收納了。撥一間房與他歇落。叫他穿房入戶使用,且是勤謹得用。」

Eng

  • Cihui 穿房入戶 huānfángrùhù f.e. know one's way around

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

穿房过屋