突出的燭臺

tū chū de zhú tái đột xuất đích chúc thai

Hán Việt: đột xuất đích chúc thai · Pinyin: tū chū de zhú tái

Tổng quan

chân đèn, đế nến, chân đèn có móc treo vào tường, đế nến có móc treo vào tường,(đùa cợt) cái đầu, chỏm đầu, công sự nhỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) nơi trú ẩn; bình phong, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đắp công sự nhỏ cho; bảo vệ bằng công sự nhỏ, phạt không cho uống bia (đại học Ôc,phớt), (sử học) phạt vi phạm kỷ luật (ở trường đại học)

Cấu tạo: (đột) + (xuất) + (đích) + (chúc) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân đèn, đế nến, chân đèn có móc treo vào tường, đế nến có móc treo vào tường,(đùa cợt) cái đầu, chỏm đầu, công sự nhỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) nơi trú ẩn; bình phong, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đắp công sự nhỏ cho; bảo vệ bằng công sự nhỏ, phạt không cho uống bia (đại học Ôc,phớt), (…