窮乏

qióng fá cùng phạp

Hán Việt: cùng phạp · Pinyin: qióng fá

Tổng quan

bần cùng: nghèo khó/cùng kiệt

Cấu tạo: (cùng) + (phạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bần cùng: nghèo khó/cùng kiệt
  • Cihui ghèo nàn túng thiếu. cùng phạp cùng phạp ☆Nghèo nàn túng thiếu. bần cùng; nghèo khó; cùng kiệt。貧窮,沒有積蓄。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧窮、匱乏。《孟子.告子上》:「鄉為身死而不受,今為所識窮乏者得我而為之,是亦不可以已乎?此之謂失其本心。」《淮南子.主術》:「故國無九年之畜,謂之不足;無六年之積,謂之憫急;無三年之畜,謂之窮乏。」

Eng

  • Cihui 窮乏 ióngfá v.p. destitute

ja

  • JMdict poverty|destitution|privation|indigence|penury

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

枯窘

Từ trái nghĩa

富有 · 富裕