窮年累月

qióng nián lěi yuè cùng niên luy nguyệt

Hán Việt: cùng niên luy nguyệt · Pinyin: qióng nián lěi yuè

Tổng quan

quanh năm suốt tháng: năm này qua năm khác/lâu năm chầy tháng

Cấu tạo: (cùng) + (niên) + (luy) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quanh năm suốt tháng: năm này qua năm khác/lâu năm chầy tháng
  • Cihui quanh năm suốt tháng; năm này qua năm khác; lâu năm chầy tháng。指接連不斷,時間長久。 解放前農民們窮年累月地辛苦勞動,但生活仍舊很苦。 trước giải phóng, nông dân quanh năm suốt tháng lao động cực nhọc, mà cuộc sống vẫn cơ cực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻長久的時間。明.徐渭〈送通府王公序〉:「其圖籍書記……,富家大賈所不能聚,而敏記捷視之人,窮年累月所不能周也。」也作「窮年累世」、「窮年累歲」。

Eng

  • Cihui 窮年累月 ióngniánlěiyuè f.e. year after year

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一朝一夕