一朝一夕

yī zhāo yī xì nhất triêu nhất tịch

Hán Việt: nhất triêu nhất tịch · Pinyin: yī zhāo yī xì

Tổng quan

nghĩa đen: một buổi sáng và một buổi tối (thành ngữ) | nghĩa bóng: trong một khoảng thời gian ngắn | qua một đêm ột sớm một chiều, chỉ khoản thời gian ngắn. nhất triêu nhất tịch nhất triêu nhất tịch ☆Một sớm một chiều, chỉ khoản thời gian ngắn.

Cấu tạo: (nhất) + (triêu) + (nhất) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một buổi sáng và một buổi tối (thành ngữ) | nghĩa bóng: trong một khoảng thời gian ngắn | qua một đêm ột sớm một chiều, chỉ khoản thời gian ngắn. nhất triêu nhất tịch nhất triêu nhất tịch ☆Một sớm một chiều, chỉ khoản thời gian ngắn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝,早晨。夕,傍晚。一朝一夕形容時間短暫。《易經.坤卦.文言曰》:「臣弒其君,子弒其父,非一朝一夕之故,其所由來者漸矣。」《三國演義》第一○一回:「吾伐中原,非一朝一夕之事,正當為此長久之計。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝:早晨;夕:晚上。一个早晨或一个晚上。形容很短的时间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一个早晨或一个晩上。形容时间短促。
  • Tân Hoa Tự Điển 朝早晨;夕晚上。一个早晨或一个晚上。形容很短的时间。

Eng

  • CC-CEDICT lit. one morning and one evening (idiom)|fig. in a short period of time|overnight
  • Cihui 一朝一夕 īzhāo-yīxī n. 1. a single day 2. overnight 3. a short period of time

ja

  • JMdict in a day|in a brief space of time

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

久而久之 · 千秋万岁 · 积年累月 · 穷年累月