窮鄉僻壤

qióng xiāng pì rǎng cùng hương tích nhưỡng

Hán Việt: cùng hương tích nhưỡng · Pinyin: qióng xiāng pì rǎng

Tổng quan

một nơi hẻo lánh và hoang vắng

Cấu tạo: (cùng) + (hương) + (tích) + (nhưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một nơi hẻo lánh và hoang vắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏僻荒遠的地方。《儒林外史》第九回:「窮鄉僻壤,有這樣讀書君子,卻被守錢奴如此凌虐,足令人怒髮沖冠!」《文明小史》第八回:「身上雖尚有餘資,無奈這窮鄉僻壤,既無讀書之人,那裡來的書店?」也作「窮山僻壤」。

Eng

  • CC-CEDICT a remote and desolate place
  • Cihui 窮鄉僻壤 ióngxiāngpìrǎng f.e. out-of-the-way regions

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

通都大邑