立地成佛

lì dì chéng fó lập địa thành phật

Hán Việt: lập địa thành phật · Pinyin: lì dì chéng fó

Tổng quan

thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ) | cải tà quy chính | hối cải và được xá tội

Cấu tạo: (lập) + (địa) + (thành) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ) | cải tà quy chính | hối cải và được xá tội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教禪宗指人皆有佛性,積惡之人,轉念為善,即可成佛。後指人若能改過遷善,就能讓生命獲得新意義。《五燈會元.卷一九.東山覺禪師》:「廣額正是個殺人不眨眼底漢,颺下屠刀,立地成佛。」《聊齋志異.卷七.羅祖》:「今世諸檀越,不求為聖賢,欲望成佛祖。請遍告之:『若要立地成佛,須放下刀子去。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛家语,禅宗认为人皆有佛性,弃恶从善,即可成佛。此为劝善之语。

Eng

  • CC-CEDICT to become a Buddha on the spot (idiom); instant rehabilitation|to repent and be absolved of one's crimes
  • Cihui 立地成佛 ìdìchéngfó f.e. become a Buddha immediately

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

罪该万死