罪該萬死

zuì gāi wàn sǐ tội cai vạn tử

Hán Việt: tội cai vạn tử · Pinyin: zuì gāi wàn sǐ

Tổng quan

tội đáng chết vạn lần: tội ác tày trời/chết vạn lần cũng chưa đền hết tội/tội đáng muôn chết

Cấu tạo: (tội) + (cai) + (vạn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội đáng chết vạn lần: tội ác tày trời/chết vạn lần cũng chưa đền hết tội/tội đáng muôn chết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尤死:处一万次死刑。形容罪恶极大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本作"罪当万死"。 2.形容罪恶极大。
  • Tân Hoa Tự Điển 尤死处一万次死刑。形容罪恶极大。

Eng

  • Cihui 罪該萬死 uìgāiwànsǐ f.e. The crime deserves ten thousand deaths.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶积祸盈 · 恶贯满盈 · 罪不容诛 · 罪大恶极 · 罪孽深重 · 罪恶昭著

Từ trái nghĩa

立地成佛