罪该万死

zuì gāi wàn sǐtội cai vạn tử

Hán Việt: tội cai vạn tử · Pinyin: zuì gāi wàn sǐ

Tổng quan

MẶC TỬ tội ác tày trời; chết vạn lần cũng chưa đền hết tội; tội đáng muôn chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.本作"罪当万死"。 2.形容罪恶极大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

罪行深重,處一次死刑仍不足以抵罪。多為下位者向上位者請罪之辭。《初刻拍案驚奇》卷二三:「崔生拜伏在地,不敢仰視,又不好直說,口裡只稱:『小婿罪該萬死!』」《精忠岳傳》第一三回:「微臣臥病在床,不能接旨,罪該萬死!」也作「罪當萬死」。

Cấu tạo: 罪 (tội) + 該 (cai) + 萬 (vạn) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội đáng chết vạn lần: tội ác tày trời/chết vạn lần cũng chưa đền hết tội/tội đáng muôn chết
  • Biên soạn 罪該萬死 uìgāiwànsǐ f.e. The crime deserves ten thousand deaths

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.本作"罪当万死"。 2.形容罪恶极大。

Eng

  • Cihui 罪該萬死 uìgāiwànsǐ f.e. The crime deserves ten thousand deaths

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶积祸盈 · 恶贯满盈 · 罪不容诛 · 罪大恶极 · 罪孽深重 · 罪恶昭著

Từ trái nghĩa

立地成佛