立要巧方便

lập yếu xảo phương tiện

Hán Việt: lập yếu xảo phương tiện

Tổng quan

lập yếu xảo phương tiện (術語)六種巧方便之一。菩薩對於眾生,守善法,則以應與何等之利益為誓約,而次第引入於佛道也。☸

Cấu tạo: (lập) + (yếu) + (xảo) + (phương) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập yếu xảo phương tiện (術語)六種巧方便之一。菩薩對於眾生,守善法,則以應與何等之利益為誓約,而次第引入於佛道也。☸