立錐之地

lì zhuī zhī dì lập trùy chi địa

Hán Việt: lập trùy chi địa · Pinyin: lì zhuī zhī dì

Tổng quan

đất cắm dùi

Cấu tạo: (lập) + (trùy) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất cắm dùi (chỉ đất hẹp)。形容極小的一塊地方(多用於'無立錐之地')。 貧無立錐之地。 nghèo khổ không có mảnh đất cắm dùi.
  • Cihui đất cắm dùi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 插錐子的地方。比喻極微小的地方。參見「置錐之地」條。《史記.卷五五.留侯世家》:「今秦失德棄義,侵伐諸侯社稷,滅六國之後,使無立錐之地。」《漢書.卷二四.食貨志上》:「富者田連仟陌,貧者亡立錐之地。」

Eng

  • Cihui 立錐之地 ìzhuīzhīdì n. tiny bit of land

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弹丸之地