童子军团长

đồng tử quân đoàn trường

Hán Việt: đồng tử quân đoàn trường

Tổng quan

huynh trưởng hướng đạo sinh; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh

Cấu tạo: 童 (đồng) + 子 (tử) + 軍 (quân) + 團 (đoàn) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đội trưởng hướng đạo

Từ liên quan

Gần nghĩa

童子戲作佛事 · 童子經法 · 童子迦葉 · 童子军露营 · 童子何知 · 童子军大露营 · 童子 <cm>