童子軍團長

đồng tử quân đoàn trường

Hán Việt: đồng tử quân đoàn trường

Tổng quan

huynh trưởng hướng đạo sinh; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh

Cấu tạo: (đồng) + (tử) + (quân) + (đoàn) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huynh trưởng hướng đạo sinh; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh