竭盡全力

jié jìn quán lì kiệt tận toàn lực

Hán Việt: kiệt tận toàn lực · Pinyin: jié jìn quán lì

Tổng quan

không tiếc công sức (thành ngữ) | làm hết sức mình

Cấu tạo: (kiệt) + (tận) + (toàn) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tiếc công sức (thành ngữ) | làm hết sức mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全力以赴。如:「他凡事必竭盡全力,絕不打馬虎眼。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to spare no effort; to do one's utmost
  • Cihui 竭盡全力 iéjìnquánlì f.e. spare no effort; do all one can

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

敷衍了事