敷衍了事

fū yǎn liǎo shìphu diễn liễu sự

Hán Việt: phu diễn liễu sự · Pinyin: fū yǎn liǎo shì

Tổng quan

Hán Việt: PHU, PHÔ DIỄN LIỄU SỰ tắc trách; qua quýt cho xong chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

敷衍:做事不认真; 了:完。指办事马马虎虎,只求应付过去就算完事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容辦事不認真或對人不熱情,表面應付了事。《文明小史》第四三回:「到了那裡,人家因為他是撫臺,頭一個就請他,他就取出那張紙來看著,念了一遍,總算敷衍了事。」

Cấu tạo: 敷 (phu) + 衍 (diễn) + 了 (liễu) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) làm việc không nhiệt tình
  • Cihui chỉ làm cho có lệ
  • Biên soạn v.p. muddle through one's work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容辦事不認真或對人不熱情,表面應付了事。《文明小史》第四三回:「到了那裡,人家因為他是撫臺,頭一個就請他,他就取出那張紙來看著,念了一遍,總算敷衍了事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓做事不负责,只图表面上能应付过去便完事。
  • Kaggle Zh-Vi make short shrift of

Eng

  • Cihui 敷衍了事 ūyan liǎoshì v.p. muddle through one's work

Đức

  • Handedict nachlässig erledigen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

因陋就简 · 马马虎虎

Từ trái nghĩa

一丝不苟 · 兢兢业业 · 尽心竭力 · 精益求精 · 诚心诚意