笑里藏刀

xiào lǐ cáng dāo tiếu lí tàng đao

Hán Việt: tiếu lí tàng đao · Pinyin: xiào lǐ cáng dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (tiếu) + (lí) + (tàng) + (đao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐李義府貌狀溫恭,與人言語必嬉怡微笑,其實內心奸邪陰險。但位處權要,強要別人附和自己,若有些微忤意者,輒加傾陷。故時人言其笑中有刀。典出《舊唐書.卷八二.李義府傳》。比喻外貌和善可親,內心卻陰險。元.關漢卿《單刀會》第一折:「那時間相看的是好,他可便喜孜孜笑裡藏刀。」《紅樓夢》第五五回:「暗地裡笑裡藏刀,偺們兩個纔四個眼睛兩個心,一時不防,倒弄壞了。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. a dagger hidden in smiles (idiom); friendly manners belying hypocritical intentions|when the fox preaches, look to the geese

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口蜜腹剑