笛卡兒坐標

dí kǎ ér zuò biāo địch tạp nhi tọa tiêu

Hán Việt: địch tạp nhi tọa tiêu · Pinyin: dí kǎ ér zuò biāo

Tổng quan

toạ độ Đê-các

Cấu tạo: (địch) + (tạp) + (nhi) + (tọa) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toạ độ Đê-các
  • Cihui toạ độ Đê-các (Cartesian co-ordinate)。確定平面上一點的位置的兩個坐標之一,以X和Y表示兩根無限而相交的直線參考軸,每個坐標即從任一軸沿平行於另一軸的方向量至該點的距離,並按照參考軸至該點的方向, 對每一坐標任意賦以一個代數符號。