符印

fú yìnphù ấn

Hán Việt: phù ấn · Pinyin: fú yìn

Tổng quan

sigil; talismanic mark or symbol; (ritual) seal

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.符节印信等凭证物的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兵符印信。《五代史平話.唐史.卷上》:「軍士怨怒,將段文楚殺了; 送符印,迎請李克用做留後。」

Cấu tạo: 符 (phù) + 印 (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ấn tín
  • Tần suất từ sigil; talismanic mark or symbol; (ritual) seal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵符印信。《五代史平話.唐史.卷上》:「軍士怨怒,將段文楚殺了; 送符印,迎請李克用做留後。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.符节印信等凭证物的统称。

Eng

  • Cihui sigil; talismanic mark or symbol; (ritual) seal
  • Tần suất từ sigil; talismanic mark or symbol; (ritual) seal

Từ liên quan

Gần nghĩa

印佛 · 印信 · 印像 · 印元 · 印光 · 印制 · 印刷 · 印券