符合市场要求
phù hợp thị tràng yếu cầu
Hán Việt: phù hợp thị tràng yếu cầu · Pinyin: fú hé shì chǎng yào qiú
Tổng quan
Cấu tạo: 符 (phù) + 合 (hợp) + 市 (thị) + 場 (tràng) + 要 (yếu) + 求 (cầu)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tính sẵn sàng
Đức
- Handedict Marktreife (S, Wirtsch)