笨口拙舌
bổn khẩu chuyết thiệt
Hán Việt: bổn khẩu chuyết thiệt · Pinyin: bèn kǒu zhuō shé
Tổng quan
vụng về trong lời nói
Nghĩa
Việt
- Cihui vụng về trong lời nói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 口才不好、語言表達能力很差。如:「他一向笨口拙舌的,常因言語不當而得罪人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有口才,不善言谈。
- Tân Hoa Tự Điển 嘴笨;没有口才。也说笨嘴拙舌。
Eng
- CC-CEDICT awkward in speech
- Cihui awkward in speech