笨拙地拋下
bổn chuyết địa phao hạ
Hán Việt: bổn chuyết địa phao hạ
Tổng quan
sự rơi tõm; tiếng rơi tõm, (từ lóng) sự thất bại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chỗ ngủ, lắc lư, đi lạch bạch, ngồi xuống, kêu tõm, (từ lóng) thất bại (vở kịch...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi ngủ, quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống, thịch, đánh thịch một cái, đánh tõm một cái
Nghĩa
Việt
- Cihui sự rơi tõm; tiếng rơi tõm, (từ lóng) sự thất bại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chỗ ngủ, lắc lư, đi lạch bạch, ngồi xuống, kêu tõm, (từ lóng) thất bại (vở kịch...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi ngủ, quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống, thịch, đánh thịch một cái…