笨拙的处理

bổn chuyết đích xử lí

Hán Việt: bổn chuyết đích xử lí

Tổng quan

sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò, sự lóng ngóng, sự vụng về, dò dẫm, sờ soạng; lần mò, làm lóng ngóng, làm vụng về, làm (việc gì) một cách lóng ngóng, làm (việc gì) một cách vụng về

Cấu tạo: 笨 (bổn) + 拙 (chuyết) + 的 (đích) + 處 (xử) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vụng về

Từ liên quan

Gần nghĩa

处理不了的 · 笨拙地使用 · 笨拙地修理 · 笨拙地抛下 · 笨拙的一击 · 笨拙的工人 · 笨拙的木匠 · 笨拙的演员