笨拙的木匠

bổn chuyết đích mộc tượng

Hán Việt: bổn chuyết đích mộc tượng

Tổng quan

người xây nhà cẩu thả (làm vội vã và dùng vật liệu xấu)

Cấu tạo: 笨 (bổn) + 拙 (chuyết) + 的 (đích) + 木 (mộc) + 匠 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thợ cẩu thả

Từ liên quan

Gần nghĩa

笨拙地使用 · 笨拙地修理 · 笨拙地抛下 · 笨拙的一击 · 笨拙的处理 · 笨拙的工人 · 笨拙的演员 · 笨拙的行为