笨拙的行为

bổn chuyết đích hành vi

Hán Việt: bổn chuyết đích hành vi

Tổng quan

(từ lóng) sự thất bại, (từ lóng) cú đánh hỏng (đánh gôn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người vụng về, người ngu độn, (từ lóng) làm hỏng, làm ẩu, (từ lóng) đánh bóng (đánh gôn)

Cấu tạo: 笨 (bổn) + 拙 (chuyết) + 的 (đích) + 行 (hành) + 爲 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hành vi vụng về

Từ liên quan

Gần nghĩa

笨拙地使用 · 笨拙地修理 · 笨拙地抛下 · 笨拙的一击 · 笨拙的处理 · 笨拙的工人 · 笨拙的木匠 · 笨拙的演员