第一把交椅
đệ nhất bả giao y
Hán Việt: đệ nhất bả giao y · Pinyin: dì yī bǎ jiāo yǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指地位或能力為人所推崇。如:「他所設計的服飾經常領導流行,堪稱為服裝設計界的第一把交椅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排在第一的座位。比喻首要地位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.排在第一的座位。比喻首要地位。
Eng
- Cihui 第一把交椅 ì-yī bǎ jiāoyǐ ►See dì-yī bǎ shǒu