筆記型電腦

bǐ jì xíng diàn nǎo bút kí hình điện não

Hán Việt: bút kí hình điện não · Pinyin: bǐ jì xíng diàn nǎo

Tổng quan

máy tính xách tay

Cấu tạo: (bút) + (kí) + (hình) + (điện) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy tính xách tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種方便攜帶的輕量小型電腦,通常重一至三公斤。具有可充電式電池及翻蓋式液晶顯示螢幕。通常配備內建硬碟及網路卡。現在發展趨勢是體積越來越小、重量越來越輕、功能越來越強大。

Eng

  • CC-CEDICT notebook (computer)
  • Cihui notebook (computer)