等边的

đẳng biên đích

Hán Việt: đẳng biên đích

Tổng quan

(toán học) đều (cạnh), hình đều cạnh, cạnh đều (với cạnh khác) đều đều, không thay đổi; thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, (thông tục) đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa, (tôn giáo) ở tu viện, tu đạo, quân chính quy, (thông tục) khách hàng quen, (thông tục) nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức

Cấu tạo: 等 (đẳng) + 邊 (biên) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đều
  • Tần suất từ (toán học) đều (cạnh), hình đều cạnh, cạnh đều (với cạnh khác) đều đều, không thay đổi; thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, (thông tục) đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa, (tôn giáo) ở tu viện, tu đạo, quân chính quy, (thông tục) khách hàng quen, (thông tục) nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức

Từ liên quan

Gần nghĩa

等边形 · 等边三角形 · 等边带 · 等边