答復

dá fù đáp phục

Hán Việt: đáp phục · Pinyin: dá fù

Tổng quan

biến thể của 答覆|答复 | trả lời | hồi đáp | Phản hồi: (trong tiêu đề email)

Cấu tạo: (đáp) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 答覆|答复 | trả lời | hồi đáp | Phản hồi: (trong tiêu đề email)
  • Cihui trả lời; đáp。對問題或要求給以回答。 答覆讀者提出的問題。 trả lời ý kiến bạn đọc. 等研究後再答覆你。 đợi sau khi nghiên cứu xong sẽ trả lời anh. 會給你一個滿意的答覆的。 sẽ cho anh câu trả lời thoả đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回答。如:「請務必給我一個明確的答覆。」《清史稿.卷一五五.邦交志三》:「(法蘭西)要求五事:一,入城;二,索河南地;三,求改章程;四,索補兵費;五,求通商。限日答覆。」

Eng

  • CC-CEDICT to answer|to reply|Reply to: (in email header)
  • Cihui variant of 答覆|答复

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回复 · 回答

Từ trái nghĩa

询问