策划

cè huàsách hoạch

Hán Việt: sách hoạch · Pinyin: cè huà

Tổng quan

HOẠCH, HOA trù hoạch; trù tính; sắp đặt; tìm cách; chuẩn bị; đặt kế hoạch; tính kế. giật dây sau hậu trường 這部影片怎麼個拍法,請你來策劃一下. cách trình chiếu phát hành bộ phim này như thế nào, xin anh đến bàn kế hoạch một chút

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"策画"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

計劃。如:「今年的迎新舞會將由學生會負責策劃。」

Cấu tạo: 策 (sách) + 劃 (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập kế hoạch
  • Cihui âm mưu
  • Cihui dàn dựng
  • Cihui sắp đặt
  • Cihui nhà sản xuất
  • Cihui người lập kế hoạch
  • Biên soạn to plot; to scheme; to bring about; to engineer; planning; producer; planner

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計劃。如:「今年的迎新舞會將由學生會負責策劃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"策画"。

Eng

  • Cihui to plot; to scheme; to bring about; to engineer; planning; producer; planner

Đức

  • Handedict anzetteln, aushecken, ausbrüten, intrigieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

策动 · 筹划 · 计划 · 谋划 · 谋略 · 运筹帷幄